瞻天戀闕
chiêm thiên luyến khuyết
Hán Việt: chiêm thiên luyến khuyết · Pinyin: zhān tiān liàn què
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天、闕,指帝王。「瞻天戀闕」指臣子仰望帝王,留戀朝廷。如:「屈原雖遭流放,卻仍然瞻天戀闕,一心為國為民。」
Hán Việt: chiêm thiên luyến khuyết · Pinyin: zhān tiān liàn què