瞻情顧意

zhān qíng gù yì chiêm tình cố ý

Hán Việt: chiêm tình cố ý · Pinyin: zhān qíng gù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêm) + (tình) + (cố) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因有交情而互相照應或通融。《紅樓夢》第一六回:「我們陰間上下都是鐵面無私的,不比你們陽間瞻情顧意,有許多關礙處。」