瞿師羅

cù sư la

Hán Việt: cù sư la

Tổng quan

(人名)梵名Ghoṣira,又作具史羅,瞿私羅,劬史羅。巴利語曰瞿私多Ghosita,譯言美音或妙音聲。中印度憍賞彌國之長者名。歸依釋尊於瞿師羅園建精含而布施之。見中本起經下西域記五等。☸

Cấu tạo: 瞿 (cù) + 师 (sư) + 罗 (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)梵名Ghoṣira,又作具史羅,瞿私羅,劬史羅。巴利語曰瞿私多Ghosita,譯言美音或妙音聲。中印度憍賞彌國之長者名。歸依釋尊於瞿師羅園建精含而布施之。見中本起經下西域記五等。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

瞿師羅園 · 瞿師