瞿摩帝河

cù ma đế hà

Hán Việt: cù ma đế hà

Tổng quan

cù ma đế hà (地名)正法念經六十七曰:「有河名瞿摩帝,廣半由旬,長三百由旬,入於大海。瞿摩帝名牛也,以多饒牛故,名牛河。」☸

Cấu tạo: (cù) + (ma) + (đế) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cù ma đế hà (地名)正法念經六十七曰:「有河名瞿摩帝,廣半由旬,長三百由旬,入於大海。瞿摩帝名牛也,以多饒牛故,名牛河。」☸