瞿然起敬

jù rán qǐ jìng cù nhiên khởi kính

Hán Việt: cù nhiên khởi kính · Pinyin: jù rán qǐ jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cù) + (nhiên) + (khởi) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞿然,驚恐的樣子。與「肅然」、「悚然」、「凜然」皆義近。「瞿然起敬」猶「肅然起敬」。見「肅然起敬」條。01.明.朱之瑜〈答奧村德輝書〉其五:「昔有一名公元老,命吏書牘曰:『于寶』,其吏跪而復曰:『命是晉臣,合是干寶。』此老瞿然起敬,改容稱謝,與各部堂曰:『此吾一字之師也。』」