矇蔽
mông tế
Hán Việt: mông tế · Pinyin: méng bì
Tổng quan
che đậy; giấu kín. nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác
掩盖事实真相,使人上当蒙蔽群众, 蒙蔽真相, 不受谎言所蒙蔽。
隱瞞欺騙。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「凡夫蒙蔽,不見未來。」《五代史平話.梁史.卷上》:「奈緣路十蒙蔽聖聰,向僖宗根前只奏道:『四境無虞,兵戈頓息; 四時順序,禾稼豐登。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 che mắt
- VietPhrases che mờ; che đậy; giấu kín
- Biên soạn v. hoodwink; deceive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙、隱瞞真相。《聊齋志異.卷七.冤獄》:「矇蔽因循,動經歲月,不及登長吏之庭,而皮骨已將盡矣!」
Eng
- Cihui to deceive; to hoodwink