矇蔽
mông tế
Hán Việt: mông tế · Pinyin: méng bì
Tổng quan
lừa dối | làm cho mê muội he đậy, khiến không biết được sự thật. mông tế mông tế ☆Che đậy, khiến không biết được sự thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa dối | làm cho mê muội he đậy, khiến không biết được sự thật. mông tế mông tế ☆Che đậy, khiến không biết được sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙、隱瞞真相。《聊齋志異.卷七.冤獄》:「矇蔽因循,動經歲月,不及登長吏之庭,而皮骨已將盡矣!」
Eng
- Cihui to deceive; to hoodwink