遮掩

zhē yǎngià yểm

Hán Việt: già yểm · Pinyin: zhē yǎn

Tổng quan

che lấp; che phủ; bao phủ. núi ở phía xa bị mây mù che phủ, đã trở nên mờ mờ ảo ảo.; che giấu; lấp liếm; giấu giếm. 遮掩錯誤 chê giấu sai lầm 極力遮掩內心的不安. cố che giấu nỗi lo lắng trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①掩蔽; 覆盖天降三尺瑞雪,遮掩了窦娥的尸首。②掩盖错误、缺点有错误就要改,不要遮掩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遮蔽。如:「在兩旁成排的路樹遮掩下,此段路已成了名副其實的林蔭大道。」 2.掩飾、隱瞞。《紅樓夢》第一九回:「襲人笑道:『何嘗哭,纔迷了眼揉的。』因此便遮掩過了。」《文明小史》第六回:「稟帖上,又說柳知府許多壞話。說他如何疲軟,等到鬧出事來,還替他們遮掩,無非避重就輕,為自己開脫處分地步。」

Cấu tạo: 遮 (già) + 掩 (yểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che đậy
  • Cihui ngụy trang
  • Cihui che giấu (sự thật, v.v.)
  • Tần suất từ áo choàng không tay, áo khoát không tay, (nghĩa bóng) lốt, mặt nạ, mặc áo choàng (cho ai), (nghĩa bóng) che giấu, che đậy, đội lốt, mặc áo choàng; che đậy , ngụy trang , che giấu (sự thật, v.v.); 1. che lấp; che phủ; bao phủ. núi ở phía xa bị mây mù che phủ, đã trở nên mờ mờ ảo ảo. 2. che giấu; lấp liếm; giấu giếm. 遮掩錯誤 chê giấu sai lầm 極力遮掩內心的不安. cố che giấu nỗi lo lắng trong lòng; che phủ; bao phủ; giấu diếm; che giấu; lấp liếm; giấu giếm
  • Biên soạn 遮掩 hēyǎn* v. 1. cover; envelop 2. cover up; hide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮蔽。如:「在兩旁成排的路樹遮掩下,此段路已成了名副其實的林蔭大道。」 2.掩飾、隱瞞。《紅樓夢》第一九回:「襲人笑道:『何嘗哭,纔迷了眼揉的。』因此便遮掩過了。」《文明小史》第六回:「稟帖上,又說柳知府許多壞話。說他如何疲軟,等到鬧出事來,還替他們遮掩,無非避重就輕,為自己開脫處分地步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①掩蔽; 覆盖天降三尺瑞雪,遮掩了窦娥的尸首。②掩盖错误、缺点有错误就要改,不要遮掩。

Eng

  • Cihui to cover; to mask; to cover up or conceal (the truth etc)
  • Tần suất từ 遮掩 hēyǎn* v. 1. cover; envelop 2. cover up; hide , Tā jílì ∼zhe xīnli de bù'ān. He tried desperately to hide his uneasiness

Đức

  • Handedict vertuschen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蒙蔽 · 諱飾 · 隐瞒