隐瞒

yǐn mánẩn man

Hán Việt: ẩn man · Pinyin: yǐn mán

Tổng quan

che giấu; lấp liếm; giấu kín. 隱瞞錯誤 che giấu sai lầm 大家都知道了,他還想隱瞞. mọi người đều biết rồi, nó còn nghĩ cách che giấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓掩盖真相不让人知道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

瞞住,不讓別人知道。《紅樓夢》第七三回:「太太們要問,我可以隱瞞遮飾過去,是他的造化。」《文明小史》第三○回:「書辦該死,不曾稟過大老爺,還求太爺積些功德,代書辦隱瞞了過去罷。」

Cấu tạo: 隱 (ẩn) + 瞞 (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu
  • Cihui giấu (một chủ đề cấm kỵ)
  • Cihui che đậy sự thật
  • Biên soạn v. conceal; hide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞞住,不讓別人知道。《紅樓夢》第七三回:「太太們要問,我可以隱瞞遮飾過去,是他的造化。」《文明小史》第三○回:「書辦該死,不曾稟過大老爺,還求太爺積些功德,代書辦隱瞞了過去罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓掩盖真相不让人知道。

Eng

  • Cihui to conceal; to hide (a taboo subject); to cover up the truth

Đức

  • Handedict verheimlichen, verbergen, verschweigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蒙蔽 · 遮掩 · 遮盖

Từ trái nghĩa

公开 · 坦白 · 戳穿 · 揭发 · 揭穿 · 揭露 · 暴露 · 通知