矇頭轉向
mông đầu chuyển hướng
Hán Việt: mông đầu chuyển hướng · Pinyin: mēng tóu zhuàn xiàng
Tổng quan
mất phương hướng | bối rối hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui mất phương hướng | bối rối hoàn toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容頭腦昏花,分不清方向。如:「今天客人太多,累得我矇頭轉向的。」
Eng
- CC-CEDICT to lose one's bearings|utterly confused
- Cihui to lose one's bearings; utterly confused