矍
quắc
Hán Việt: quắc · Pinyin: jué
Tổng quan
họ [Jue2] liếc nhìn sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | quắc |
| Quảng Đông | fok3 |
| Nhật Bản | ODOROKI |
| Hàn Quốc | 확 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyak |
| Baxter-Sagart | C.qʷ(r)ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʷ(r)ak |
| Phản thiết | 九縛切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợ, nhớn nhơ nhớn nhác. Cũng nói {quắc nhiên} [矍然] kinh ngạc. {Quắc thước} [矍鑠] khỏe mạnh. Người già mà sức vóc tinh thần còn khỏe mạnh gọi là {quắc thước}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 驚視的樣子。《文選.班固.東都賦》:「主人之辭未終,西都賓矍然失容。」 [名] 姓。如唐代有矍璋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矍 惊惶四顾的或惊视的 矍,一曰视遽貌。--《说文》。徐锴曰左右惊顾。” 震索索,视矍矍。--《易·震》 又如矍矍(惊惧四顾的样子;急切的样子;疾视的样子);矍然(迫不及待着急的样子) 矍jué
Eng
- CC-CEDICT surname Jue
- CC-CEDICT to glance fearfully
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】九縛切【集韻】【韻會】【正韻】厥縛切,𠀤音攫。【說文】隹欲逸走也。从又,持之矍矍也。【徐曰】左右驚顧也。一曰視遽貌。【易·震卦】視矍矍。【疏】不專視之容。鄭康成曰:目不正也。徐邈讀若謔。 又矍踢,驚動貌。【揚雄·河東賦】河靈矍踢。 又矍鑠,輕健貌。【後漢·馬援傳】矍鑠哉,是翁也。 又矍相,地名。【禮·射義】孔子射于矍相之圃。 又姓。【正字通】唐刺史矍璋,博士矍參。 又【韻會】或作戄。【後漢·班固傳】矍然失容。又【李固傳】泰使戄然。 又【集韻】怳縛切,况入聲。義同。
Thuyết Văn
隹欲逸走也。 从又。持之瞿瞿也。 讀若詩云穬彼淮夷之穬。 一曰視遽皃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隹當作隼。也當作皃。隼欲逸走而未能。矍矍然。震上六。視矍矍。馬云。中未得之皃。人之中未得者、如隼之欲逸走也。 瞿瞿各本作矍矍。今正。又持之而瞿瞿然。故其字爲矍。 泮水。憬彼淮夷。憬下旣引之。而此作穬。假借字也。詩釋文則云憬說文作懬。音獷。今心部懬下佚此文。文選注引韓詩則作獷。矍在五部。讀若从廣聲字者、十部與五部同入也。九縛切。 前義自鷹隼言。後義自人言。東都賦。西都賓矍然失容。善注引驚視皃。
【矍】(quắc) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: 九縛切 → cửu + phược | Đọc như: 詩云穬彼淮夷之穬 Nghĩa: 隹欲逸走 vậy。 từ 又。持 chi (của) 瞿瞿 vậy。 đọc như 詩 vân (nói rằng) 穬 bỉ (kia) 淮夷 chi (của) 穬。 Một thuyết khác: 視遽皃。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư