軟弱

ruǎn ruò nhuyễn nhược

Hán Việt: nhuyễn nhược · Pinyin: ruǎn ruò

Tổng quan

yếu | ốm yếu | mềm yếu mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt。缺乏力氣;不堅強。 病後身體軟弱。 bệnh xong, người yếu ớt. 軟弱無能。 yếu đuối không làm được gì.

Cấu tạo: (nhuyễn) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu | ốm yếu | mềm yếu mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt。缺乏力氣;不堅強。 病後身體軟弱。 bệnh xong, người yếu ớt. 軟弱無能。 yếu đuối không làm được gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體質虛弱、孱弱。漢.王充《論衡.氣壽》:「人之稟氣,或充實而堅強,或虛劣而軟弱。」元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「今宵歡慶,軟弱鶯鶯,可曾慣經?」 2.性格柔弱畏怯。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我陳某當初軟弱,今日不到得與他作弄。」《紅樓夢》第七回:「我成日家說你太軟弱了,縱的家裡人這樣,還了得了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"软弱"; 缺乏力气;不坚强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"软弱"。 2.缺乏力气;不坚强。

Eng

  • CC-CEDICT weak|feeble|flabby
  • Cihui weak; feeble; flabby

ja

  • JMdict weakness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怯懦 · 薄弱

Từ trái nghĩa

刚强 · 坚定 · 坚强 · 强壮 · 强硬 · 矍铄 · 矫健 · 顽强