软弱
nhuyễn nhược
Hán Việt: nhuyễn nhược · Pinyin: ruǎn ruò
Tổng quan
mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt. bệnh xong, người yếu ớt. 軟弱無能. yếu đuối không làm được gì
1.亦作"软弱"。 2.缺乏力气; 不坚强。
1.體質虛弱、孱弱。漢.王充《論衡.氣壽》:「人之稟氣,或充實而堅強,或虛劣而軟弱。」元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「今宵歡慶,軟弱鶯鶯,可曾慣經?」 2.性格柔弱畏怯。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我陳某當初軟弱,今日不到得與他作弄。」《紅樓夢》第七回:「我成日家說你太軟弱了,縱的家裡人這樣,還了得了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 病後身體軟弱。 軟弱無能。
- Tần suất từ yếu , ốm yếu , mềm yếu; mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt. bệnh xong, người yếu ớt. 軟弱無能. yếu đuối không làm được gì
- Biên soạn 軟弱 uǎnruò s.v. weak; feeble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.體質虛弱、孱弱。漢.王充《論衡.氣壽》:「人之稟氣,或充實而堅強,或虛劣而軟弱。」元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「今宵歡慶,軟弱鶯鶯,可曾慣經?」 2.性格柔弱畏怯。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我陳某當初軟弱,今日不到得與他作弄。」《紅樓夢》第七回:「我成日家說你太軟弱了,縱的家裡人這樣,還了得了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"软弱"。 2.缺乏力气; 不坚强。
Eng
- JMdict weakness
- Cihui weak; feeble; flabby
ja
- JMdict 軟弱(なんじゃく)