矛盾相向

máo dùn xiāng xiàngmâu thuẫn tương hướng

Hán Việt: mâu thuẫn tương hướng · Pinyin: máo dùn xiāng xiàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

向:对着。形容针锋相对。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拿矛與盾相互敵對。比喻針鋒相對。「盾」文獻異文作「楯」。宋.錢易《南部新書.乙集》:「詔儒官與緇黃講論。初若矛楯相向,后類江海同歸。」

Cấu tạo: 矛 (mâu) + 盾 (thuẫn) + 相 (tương) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mâu thuẫn đối đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿矛與盾相互敵對。比喻針鋒相對。「盾」文獻異文作「楯」。宋.錢易《南部新書.乙集》:「詔儒官與緇黃講論。初若矛楯相向,后類江海同歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向:对着。形容针锋相对。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相向突击 · 矛盾对立 · 矛盾修饰法 · 矛盾地 · 矛盾律 · 矛盾的 · 矛盾重重 · 相向而行