矛頭指向
mâu đầu chỉ hướng
Hán Việt: mâu đầu chỉ hướng · Pinyin: máo tóu zhǐ xiàng
Tổng quan
nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
Eng
- CC-CEDICT to target sb or sth (for attack, criticism etc)
- Cihui to target sb or sth (for attack, criticism etc)