矜功不立

jīn gōng bù lì căng công bất lập

Hán Việt: căng công bất lập · Pinyin: jīn gōng bù lì

Tổng quan

khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)

Cấu tạo: (căng) + (công) + (bất) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自以為能立大功則功必不成。《戰國策.齊策四》:「矜功不立,虛願不至。此皆幸樂其名,華而無其實德者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矜:自夸。自以为能立大功而大功必不成。
  • Tân Hoa Tự Điển 矜自夸。自以为能立大功而大功必不成。

Eng

  • CC-CEDICT boasts a lot, but nothing comes of it (idiom)
  • Cihui boasts a lot, but nothing comes of it (idiom)