矜功伐善

jīn gōng fá shàn căng công phạt thiện

Hán Việt: căng công phạt thiện · Pinyin: jīn gōng fá shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (căng) + (công) + (phạt) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀自己的功勞和長處。《晉書.卷四八.段灼傳》:「艾性剛急,矜功伐善,而不能協同朋類,輕犯雅俗,失君子之心。」《周書.卷二九.王勇傳》:「勇性雄猛,為當時驍將。然矜功伐善,好揚人之惡,時論亦以此鄙之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矜、伐:自夸。夸耀自己的功劳和才能。形容极不虚心。
  • Tân Hoa Tự Điển 矜、伐自夸。夸耀自己的功劳和才能。形容极不虚心。