矜功恃寵

jīn gōng shì chǒng căng công thị sủng

Hán Việt: căng công thị sủng · Pinyin: jīn gōng shì chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (căng) + (công) + (thị) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自誇功高,仗恃恩寵。《魏書.卷一五.昭成子孫傳.秦王翰傳》:「太祖以儀器望,待之尤重,數幸其第,如家人禮。儀矜功恃寵,遂與宜都公穆崇謀為亂。」