矜功自伐

jīn gōng zì fá căng công tự phạt

Hán Việt: căng công tự phạt · Pinyin: jīn gōng zì fá

Tổng quan

Cấu tạo: (căng) + (công) + (tự) + (phạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以為功高而自我誇耀。《晉書.卷五四.陸機傳》:「冏既矜功自伐,受爵不讓,機惡之,作豪士賦以刺焉。」《紅樓夢》第五四回:「他們天天乏了,倒說你們連日辛苦;倒不是那矜功自伐的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矜:骄傲,自夸;伐:自夸。自以为有功劳而夸耀。
  • Tân Hoa Tự Điển 矜骄傲,自夸;伐自夸。自以为有功劳而夸耀。

Eng

  • Cihui 矜功自伐 īngōngzìfá f.e. fond of showing off one's contributions