矜功負勝

jīn gōng fù shèng căng công phụ thắng

Hán Việt: căng công phụ thắng · Pinyin: jīn gōng fù shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (căng) + (công) + (phụ) + (thắng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自誇有戰功,以為可藉以取勝。《魏書.卷七三.崔延伯傳》:「醜奴置營涇州西北七十里,當原城,時或輕騎暫來挑戰,大兵未交,便示奔北。延伯矜功負勝,遂唱議先驅。」