矢下如雨

shǐ xià rú yǔ thỉ hạ như vũ

Hán Việt: thỉ hạ như vũ · Pinyin: shǐ xià rú yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉ) + (hạ) + (như) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容萬箭齊發,多而密集。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「積弩亂發,矢下如雨。」宋.張君房《雲笈七籤.卷七七.螢火丸方》:「卒遇虜,大戰敗績,士眾奔潰,獨為寇所圍,矢下如雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箭密的像雨一样射过来。