矢在弦上

shǐ zài xián shàng thỉ tại huyền thượng

Hán Việt: thỉ tại huyền thượng · Pinyin: shǐ zài xián shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉ) + (tại) + (huyền) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為形勢所逼,欲罷不能。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》唐.李善.注:「矢在弦上,不得不發。」也作「箭在弦上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箭已搭在弦上。比喻为形势所迫,不得不采取某种行动。

Eng

  • Cihui 矢在弦上 hǐzàixiánshàng id. imminent; unstoppable