矢盡兵窮

shǐ jìn bīng qióng thỉ tận binh cùng

Hán Việt: thỉ tận binh cùng · Pinyin: shǐ jìn bīng qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉ) + (tận) + (binh) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箭已射完,兵已喪盡。形容孤立無援,陷於窮途絕境。唐.孫揆《靈應傳》:「申胥乃衰楚之大夫,而以矢盡兵窮,委身折節,肝腦塗地,感動於強秦。」