矢石如雨
thỉ thạch như vũ
Hán Việt: thỉ thạch như vũ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容戰爭激烈,飛石飛箭如雨一般射下。《三國演義》第六回:「卻說張飛拍馬趕到關下,關上矢石如雨,不得進而回。」
Eng
- Cihui 矢石如雨 hǐshírúyǔ f.e. Projectiles fall like rain.
Hán Việt: thỉ thạch như vũ