知人之明
tri nhân chi minh
Hán Việt: tri nhân chi minh · Pinyin: zhī rén zhī míng
Tổng quan
CHI MINH có mắt nhìn người; biết người
明:指眼光。能看出人的品行才能的眼力。
有識別、拔擢人才的眼光及本領。《後漢書.卷六四.吳祐傳》:「功曹以祐倨,請黜之。太守曰:『吳季英有知人之明,卿且勿言。』」《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「雖懷竊位之懼,且乏知人之明,自揣庸虛,終難上報。」也作「知人之鑒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui có mắt nhìn người: biết người
- Biên soạn 知人之明 hīrénzhīmíng f.e. capacity to judge a person's qualities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有識別、拔擢人才的眼光及本領。《後漢書.卷六四.吳祐傳》:「功曹以祐倨,請黜之。太守曰:『吳季英有知人之明,卿且勿言。』」《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「雖懷竊位之懼,且乏知人之明,自揣庸虛,終難上報。」也作「知人之鑒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.识别人的品行和才能的眼力。
Eng
- Cihui 知人之明 hīrénzhīmíng f.e. capacity to judge a person's qualities
Đức
- Handedict Menschenkenntnis