知人善任

zhī rén shàn rèn tri nhân thiện nhâm

Hán Việt: tri nhân thiện nhâm · Pinyin: zhī rén shàn rèn

Tổng quan

(thành ngữ) giỏi bổ nhiệm người theo khả năng của họ | đặt đúng người vào đúng chỗ

Cấu tạo: (tri) + (nhân) + (thiện) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) giỏi bổ nhiệm người theo khả năng của họ | đặt đúng người vào đúng chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能識別、拔擢人才,並能依據其專長而加以任用使能發揮所長。明.沈采《千金記》第一七齣:「軍師,你知人善任,何必大謙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知:了解,知道;任:任用,使用。善于认识人的品德和才能,最合理地使用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.识别部属并善于任用。
  • Tân Hoa Tự Điển 知了解,知道;任任用,使用。善于认识人的品德和才能,最合理地使用。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) expert at appointing people according to their abilities; to put the right people in the right places
  • Cihui 知人善任 hīrénshànrèn f.e. know subordinates and assign them jobs commensurate with their abilities