知內情者

tri nội tình giả

Hán Việt: tri nội tình giả

Tổng quan

người ở trong, người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...), người trong cuộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền

Cấu tạo: (tri) + (nội) + (tình) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ở trong, người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...), người trong cuộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền