知命之年

zhī mìng zhī nián tri mệnh chi niên

Hán Việt: tri mệnh chi niên · Pinyin: zhī mìng zhī nián

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (mệnh) + (chi) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五十歲。參見「知命」條。《文選.潘岳.閑居賦.序》:「自弱冠涉乎知命之年,八徙官而一進階。」唐.白行簡《李娃傳》:「知命之年,有一子,始弱冠矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道自己命运的年龄。指50岁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指五十岁。

Eng

  • Cihui 知命之年 hīmìngzhīnián n. the age of fifty