知命樂天

zhī mìng lè tiān tri mệnh nhạc thiên

Hán Việt: tri mệnh nhạc thiên · Pinyin: zhī mìng lè tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (mệnh) + (nhạc) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應命運的安排,安於自己的處境。參見「樂天知命」條。唐.陳子昂〈無端帖〉:「道既不行,復不能知命樂天,又不能深隱於山藪,乃亦時出於人間。」《儒林外史》第三四回:「你看這夫婦兩個,絕無一點兒想到功名富貴上去,彈琴飲酒,知命樂天。」