知無不言,言無不盡

zhī wú bù yán,yán wú bù jìn

Pinyin: zhī wú bù yán,yán wú bù jìn

Tổng quan

nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ) | nghĩa bóng: thẳng thắn | bộc trực

Cấu tạo: (tri) + (vô) + (bất) + (ngôn) + + (ngôn) + (vô) + (bất) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ) | nghĩa bóng: thẳng thắn | bộc trực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道的就说,要说就毫无保留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凡有所知,都毫无保留地讲出来。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not hiding anything he knows, not stopping before he has said it through (idiom)|fig. frank; outspoken
  • Cihui lit. not hiding anything he knows, not stopping before he has said it through (idiom)/fig. frank; outspoken