知易行難
tri dịch hành nan
Hán Việt: tri dịch hành nan · Pinyin: zhī yì xíng nán
Tổng quan
dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ) | nói thì dễ, làm thì khó
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ) | nói thì dễ, làm thì khó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知:懂得。认识事情的道理较易,实行其事较难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓认识事情道理较易,实行其事较难。《书.说命中》"说拜稽首曰'非知之艰,行之惟艰。'"孔传"言知之易,行之难。"
- Tân Hoa Tự Điển 知懂得。认识事情的道理较易,实行其事较难。
Eng
- CC-CEDICT easy to grasp but difficult to put into practice (idiom)|easier said than done
- Cihui 知易行難 hīyìxíngnán f.e. It is easier said than done.