知水仁山

zhì shuǐ rén shān tri thủy nhân san

Hán Việt: tri thủy nhân san · Pinyin: zhì shuǐ rén shān

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (thủy) + (nhân) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有智慧的人,達於事理,周流無滯,所以喜歡流水的躍動;有仁德的人,安於義理,敦厚不遷,所以偏愛山的沉穩厚重。語本《論語.雍也》:「知者樂水,仁者樂山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有人喜爱山,有人喜爱水。比喻各人的爱好不同。