知無不言,言無不盡
Pinyin: zhī wú bù yán,yán wú bù jìn
Tổng quan
nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ) | nghĩa bóng: thẳng thắn | bộc trực
Cấu tạo: 知 (tri) + 無 (vô) + 不 (bất) + 言 (ngôn) + , + 言 (ngôn) + 無 (vô) + 不 (bất) + 盡 (tận)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ) | nghĩa bóng: thẳng thắn | bộc trực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將所知的全盤說出,毫不保留。宋.蘇洵《衡論上.遠慮》:「聖人之任腹心之臣也,尊之如父師,愛之如兄弟,握手入臥內,同起居寢食。知無不言,言無不盡。」
Eng
- CC-CEDICT lit. not hiding anything he knows, not stopping before he has said it through (idiom)|fig. frank; outspoken
- Cihui lit. not hiding anything he knows, not stopping before he has said it through (idiom)/fig. frank; outspoken