知無不言,言無不聽
Pinyin: zhī wú bù yán,yán wú bù tīng
Tổng quan
Cấu tạo: 知 (tri) + 無 (vô) + 不 (bất) + 言 (ngôn) + , + 言 (ngôn) + 無 (vô) + 不 (bất) + 聽 (thính)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知道的沒有不全部說出,說出後沒有不被全部接受。《野叟曝言》第四九回:「此時素臣正在得君,真個知無不言,言無不聽。旬月之內,把在京在外貪官汙吏參劾殆盡。」