知疼著热

tri đông trứ nhiệt

Hán Việt: tri đông trứ nhiệt

Tổng quan

hết lòng yêu thương (thường chỉ quan hệ vợ chồng)。形容對人非常關心愛護(多用於夫妻之間)。

Cấu tạo: (tri) + (đông) + (trứ) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lòng yêu thương (thường chỉ quan hệ vợ chồng)。形容對人非常關心愛護(多用於夫妻之間)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛癢相關。形容非常關愛體貼。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏道:『親生的,正在乎知疼著熱,纔是兒子。卻如此拗彆攪炒,不如沒有他到乾淨。』」《紅樓夢》第五七回:「無父母,無兄弟,誰是知疼著熱的人。」