知盡能索
tri tận năng tác
Hán Việt: tri tận năng tác · Pinyin: zhī jìn néng suǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能智慧都已用盡。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「農工商賈畜長,固求富益貨也。此有知盡能索耳,終不餘力而讓財矣。」
Eng
- Cihui 知盡能索 hījìnnéngsuǒ f.e. knowledge exhausted and energy gone