知而故犯

zhī ér gù fàn tri nhi cố phạm

Hán Việt: tri nhi cố phạm · Pinyin: zhī ér gù fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (nhi) + (cố) + (phạm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「明知故犯」。見「明知故犯」條。01.宋.陳世崇《隨隱漫錄》卷一:「蓋不識好惡,如童稚,如醉人,雖有罪可赦;若知而故犯,王法不可免也。」(源)02.《五燈會元.卷一五.德山志先禪師》:「曰:『為甚麼如此?』師曰:『知而故犯。』」<a name="明知明犯"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明明知道不能做,却故意违犯。