知行合一
tri hành hợp nhất
Hán Việt: tri hành hợp nhất · Pinyin: zhī xíng hé yī
Tổng quan
tri hành hợp nhất; tri hành nhất trí; sự thống nhất giữa nhận thức và hành động (kiến thức phải đem vận dụng thì mới có giá trị)。明朝王守仁所倡的學說。指知與行是一事而非兩截,見父自然知孝,見兄自然知悌,知而不行,仍是未知。
Nghĩa
Việt
- Cihui tri hành hợp nhất; tri hành nhất trí; sự thống nhất giữa nhận thức và hành động (kiến thức phải đem vận dụng thì mới có giá trị)。明朝王守仁所倡的學說。指知與行是一事而非兩截,見父自然知孝,見兄自然知悌,知而不行,仍是未知。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明朝王守仁所倡的學說。指知與行是一事而非兩截,見父自然知孝,見兄自然知悌,知而不行,仍是未知。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指认识事物的道理与实行其事,是密不可分的一回事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓认识事物的道理与实行其事,是密不可分的一回事。
Eng
- Cihui 知行合一 hīxínghéyī f.e. the unity of knowledge and practice
ja
- JMdict awareness comes only through practice