知識分子

zhī shi fèn zǐtri thức phân tử

Hán Việt: tri thức phân tử · Pinyin: zhī shi fèn zǐ

Tổng quan

PHÂN TỬ phần tử trí thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

有较多科学文化知识的脑力劳动者。是一个特殊的社会群体,但不是一个阶级或阶层,而分属于不同的阶级。在我国社会主义社会,绝大多数知识分子是工人阶级的一部分。随着社会主义现代化建设的发展,知识分子所起的作用越来越重要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有相當知識學問,並對政治、社會等具有影響力的人物。

Cấu tạo: 知 (tri) + 識 (thức) + 分 (phân) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí thức
  • Cihui giới tri thức
  • Cihui người có học phần tử trí thức。具有較高文化水平、從事腦力勞動的人。如科學工作者、教師、醫生、記者、工程師等。
  • Tần suất từ giới trí thức; tri chí phân tý/tri chí phân tử/tri chí phận tý/tri chí phận tử/tri thức phân tý/tri thức phân tử/tri thức phận tý/tri thức phận tử: phần tử trí thức; (thông tục) trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế), (thông tục) nhà trí thức; nhà trí thức sách vở khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng, sự hiểu biết, người hiểu biết; người tài trí (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí, người trí thức, người lao động trí óc (thuộc) lý trí, (thuộc) tinh thần, trừu tượng, khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người); phần tử trí thức
  • Biên soạn 知識分子 hīshi fènzǐ* n. 1. educated person (high school or college equivalent) 2. intelligentsia M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有相當知識學問,並對政治、社會等具有影響力的人物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有较多科学文化知识的脑力劳动者。是一个特殊的社会群体,但不是一个阶级或阶层,而分属于不同的阶级。在我国社会主义社会,绝大多数知识分子是工人阶级的一部分。随着社会主义现代化建设的发展,知识分子所起的作用越来越重要。

Eng

  • Cihui intellectual; intelligentsia
  • Tần suất từ 知識分子 hīshi fènzǐ* n. 1. educated person (high school or college equivalent) 2. intelligentsia M:²wèi

Đức

  • Handedict Intellektueller (S, Soz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分子内的 · 分子醫學 · 分子料理 · 分子雜交 · 分子间的 · 知識淵博 · 知識產業 · 知識青年