知足常樂

zhī zú cháng lè tri túc thường nhạc

Hán Việt: tri túc thường nhạc · Pinyin: zhī zú cháng lè

Tổng quan

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Cấu tạo: (tri) + (túc) + (thường) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道满足,就总是快乐。形容安于已经得到的利益、地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓自知满足则心常快乐。语本《老子》"祸莫大于不知足,咎莫大于欲得,故知足之足常足矣。"

Eng

  • CC-CEDICT satisfied with what one has (idiom)
  • Cihui satisfied with what one has (idiom)