知足常樂

zhī zú cháng lè tri túc thường nhạc

Hán Việt: tri túc thường nhạc · Pinyin: zhī zú cháng lè

Tổng quan

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Cấu tạo: (tri) + (túc) + (thường) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人知道滿足,不做過分的要求,心情自然能常保愉快。如:「知足常樂,貪多則憂。」

Eng

  • CC-CEDICT satisfied with what one has (idiom)
  • Cihui satisfied with what one has (idiom)