知遇之恩
tri ngộ chi ân
Hán Việt: tri ngộ chi ân · Pinyin: zhī yù zhī ēn
Tổng quan
nghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ) | sự bảo trợ | bảo vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ) | sự bảo trợ | bảo vệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到賞識和重用的恩情。《元史.卷一七一.列傳.劉因列傳》:「因尚敢偃蹇不出,貪高尚之名以自媚,以負我國家知遇之恩。」《野叟曝言》第六四回:「孩兒受東宮知遇之恩,義同休戚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给予赏识和重用的恩情。
Eng
- CC-CEDICT lit. the kindness of recognizing sb's worth and employing him (idiom)|patronage|protection
- Cihui 知遇之恩 hīyùzhī'ēn n. gratitude for encouragement from a superior