知遇之感

zhī yù zhī gǎn tri ngộ chi cảm

Hán Việt: tri ngộ chi cảm · Pinyin: zhī yù zhī gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (ngộ) + (chi) + (cảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知遇:得到赏识或重用;感:感激。对给予赏识和重用的感激。