知過必改

zhī guò bì gǎi tri quá tất cải

Hán Việt: tri quá tất cải · Pinyin: zhī guò bì gǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (quá) + (tất) + (cải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道過錯,一定改正。元.白樸.《東牆記》第三折:「古人言知過必改,不由人兜在心懷。」《斬鬼傳》第五回:「三鬼見鍾老爺賞罰分明,心中感服,叩頭拜謝,知過必改去了。」

Eng

  • Cihui 知過必改 hīguòbìgǎi f.e. Always correct an error when one becomes aware of it.