知道

zhī dào tri đạo

Hán Việt: tri đạo · Pinyin: zhī dào

Tổng quan

biết | nhận thức được | cũng đọc là biết; hiểu; rõ。對於事實或道理有認識;懂事。 他知道的事情很多。 những việc anh ấy biết thì rất nhiều. 你的意思我知道。 tôi biết ý của anh.

Cấu tạo: (tri) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết | nhận thức được | cũng đọc là biết; hiểu; rõ。對於事實或道理有認識;懂事。 他知道的事情很多。 những việc anh ấy biết thì rất nhiều. 你的意思我知道。 tôi biết ý của anh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明曉道理。《禮記.學記》:「玉不琢不成器,人不學不知道。」《莊子.秋水》:「知道者,必達於理。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白瞭解。《三國演義》第四○回:「先生見教極是。但須稟告母親知道。」《文明小史》第五○回:「洋老總一瞧他神氣不對,知道必有事情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓通晓天地之道,深明人世之理; 认识道路; 晓得,谓对事物有所了解﹑认识; 公文用语。犹知悉。多见于诏令; 犹厉害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓通晓天地之道,深明人世之理。 2.认识道路。 3.晓得,谓对事物有所了解﹑认识。 4.公文用语。犹知悉。多见于诏令。 5.犹厉害。

Eng

  • CC-CEDICT to know; to become aware of|also pr. [zhi1dao5]
  • Cihui to know; to become aware of; also pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了解 · 明了