明瞭

míng liǎo minh liệu

Hán Việt: minh liệu · Pinyin: míng liǎo

Tổng quan

hiểu rõ | rõ ràng | đơn giản | rõ | cũng viết 明瞭|明了 | sáng sủa minh liễu (術語)完全明知其事理也。法華經法師功德品曰:「菩薩於淨身皆見世所有,唯獨自明了,餘人所不見。」無量壽經下曰:「如來智慧海,深廣無涯底。二乘非所測,唯佛獨明了。」☸

Cấu tạo: (minh) + (liệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu rõ | rõ ràng | đơn giản | rõ | cũng viết 明瞭|明了 | sáng sủa minh liễu (術語)完全明知其事理也。法華經法師功德品曰:「菩薩於淨身皆見世所有,唯獨自明了,餘人所不見。」無量壽經下曰:「如來智慧海,深廣無涯底。二乘非所測,唯佛獨明了。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清楚知道或了解。如:「你的意思我明了,就這樣辦吧!」元.王惲〈送焦和之〉:「禍福無端倚伏,問古今、幾人明了?」 2.清晰、明白。《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「魯女生數說顯宗時事,甚明了,議者疑其時人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明白;清晰; 清楚地知道或懂得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白;清晰。 2.清楚地知道或懂得。

Eng

  • CC-CEDICT to understand clearly|to be clear about|plain|clear|also written 明瞭|明了[ming2 liao3]
  • CC-CEDICT to understand clearly|to be clear about|plain|clear
  • Cihui to understand clearly; to be clear about; plain; clear; also written 明瞭|明了

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了然 · 了解 · 懂得 · 明白 · 清晰 · 知道