知雄守雌

zhī xióng shǒu cí tri hùng thủ thư

Hán Việt: tri hùng thủ thư · Pinyin: zhī xióng shǒu cí

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (hùng) + (thủ) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《老子》第二八章:「知其雄,守其雌,為天下谿。」表示雖知如何剛強,卻安於柔弱,不與人爭。此為道家韜光養晦的處世哲學。宋.范仲淹〈老子猶龍賦〉:「知雄守雌,宛訝存身之際;絕聖棄智,潛疑勿用之時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄:雄强;雌:雌伏,不倔强。弃刚守柔。比喻与人无争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家提倡的一种韬晦自处的处世哲学。
  • Tân Hoa Tự Điển 雄雄强;雌雌伏,不倔强。弃刚守柔。比喻与人无争。

Eng

  • Cihui 知雄守雌 hīxióngshǒucí id. possessing strength, but retaining gentleness