知難行易

zhī nán xíng yì tri nan hành dịch

Hán Việt: tri nan hành dịch · Pinyin: zhī nán xíng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (nan) + (hành) + (dịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父重要學說之一。旨在破除「知之非艱,行之維艱」的舊說,從而袪除坐而言不能起而行之苟且偷惰的積習,勉勵國人篤實力行,奮鬥不懈。認為除了努力求知外,更應從力行中求真知,如此才能解決知難的問題。也稱為「行易知難」。

Eng

  • Cihui 知難行易 hīnánxíngyì f.e. It's easier to do a thing than to understand it.