知音
tri âm
Hán Việt: tri âm · Pinyin: zhī yīn
Tổng quan
bạn thân thiết | tri kỷ ghe tiếng đàn mà biết được lòng nhau. Chỉ bạn bè rất thân, hiểu được lòng nhau (do tính Bá Nha Tử Kì). Đoạn trường tân thanh: »Ai tri âm đó mặn mà với ai«. tri âm tri âm ☆Nghe tiếng đàn mà biết được lòng nhau. Chỉ bạn bè rất thân, hiểu được lòng nhau (do tính Bá Nha Tử Kì). Đoạn trường tân thanh: »Ai tri âm đó mặn mà với ai«.
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn thân thiết | tri kỷ ghe tiếng đàn mà biết được lòng nhau. Chỉ bạn bè rất thân, hiểu được lòng nhau (do tính Bá Nha Tử Kì). Đoạn trường tân thanh: »Ai tri âm đó mặn mà với ai«. tri âm tri âm ☆Nghe tiếng đàn mà biết được lòng nhau. Chỉ bạn bè rất thân, hiểu được lòng nhau (do t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時,俞伯牙善鼓琴,鍾子期善聽琴。當伯牙彈琴志在高山時,子期便從琴音感到峨峨若泰山;當伯牙志在流水時,子期又感到洋洋若江河。子期死後,伯牙便絕弦不彈,因為再也沒有人能像子期那樣懂得他的音樂了。見《列子.湯問》。後比喻了解自己的知心朋友。《文選.古詩一九首.西北有高樓》:「不惜歌者苦,但傷知音稀。」三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「昔伯牙絕絃於鍾期,仲尼覆醢於子路,痛知音之難遇,傷門人之莫逮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相传伯牙善弹琴,钟子期善听琴。伯牙弹到志在高山的曲调时,钟子期就说峨峨兮若泰山”;弹到志在流水的曲调时,钟子期又说洋洋兮若江河”。钟子期死后,伯牙不再弹琴,以为没有人能像钟子期那样懂得自己的音志◇遂以知音”比喻对自己非常了解的人;知己朋友你真是我的知音。
Eng
- CC-CEDICT intimate friend|soul mate
- Cihui intimate friend; soul mate
ja
- JMdict exceptionally close friend