知魚之樂 zhī yú zhī lè · tri ngư chi nhạc Hán Việt: tri ngư chi nhạc · Pinyin: zhī yú zhī lè Tổng quan Cấu tạo: 知 (tri) + 魚 (ngư) + 之 (chi) + 樂 (nhạc)Pinyinzhī yú zhī lèHán Việttri ngư chi nhạcCấu tạo知 + 魚 + 之 + 樂 · tri + ngư + chi + nhạc nghĩa thành phần: tri + ngư + chi + nhạc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 莊子與惠施於濠梁之上,辯論水中游魚是否快樂之事。典出《莊子.秋水》。比喻能體會物情。