矩步方行

jǔ bù fāng xíng củ bộ phương hành

Hán Việt: củ bộ phương hành · Pinyin: jǔ bù fāng xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (củ) + (bộ) + (phương) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一步都走得規規矩矩的。比喻言行舉止皆合乎法度。《歧路燈》第二回:「且這樣先生,斷不能矩步方行,不過東家西席,聊存名目而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走时步伐端方合度。指行为举止合乎礼仪规范。