短促

duǎn cùđoản xúc

Hán Việt: đoản xúc · Pinyin: duǎn cù

Tổng quan

THÚC, XÚC ngắn ngủi; ngắn; cấp bách (thời gian). 生命短促 mạng sống ngắn ngủi; sinh mệnh ngắn ngủi. 聲音短促 âm thanh ngắn ngủi 短促的訪問 phỏng vấn ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(时间)极短; 急促生命~ㄧ声音~ㄧ~的访问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時間短暫而急迫。如:「他們兄妹相聚的時間總是很短促。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 促 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn ngủi
  • Cihui chóng vánh
  • Cihui gọn
  • Cihui thiếu hơi (thở)
  • Cihui cộc lốc (giọng điệu)
  • Tần suất từ THÚC, XÚC ngắn ngủi; ngắn; cấp bách (thời gian). 生命短促 mạng sống ngắn ngủi; sinh mệnh ngắn ngủi. 聲音短促 âm thanh ngắn ngủi 短促的訪問 phỏng vấn ngắn.; tính ngắn gọn, tính vắn tắt; ngắn ngủi , chóng vánh , gọn , thiếu hơi (thở) , cộc lốc (giọng điệu); ngắn; cấp bách; đoản xúc; ngắn gặt
  • Biên soạn 短促 uǎncù* s.v. of very short duration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間短暫而急迫。如:「他們兄妹相聚的時間總是很短促。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (时间)极短; 急促生命~ㄧ声音~ㄧ~的访问。

Eng

  • Cihui short in time; fleeting; brief; gasping (breath); curt (tone of voice)
  • Tần suất từ 短促 uǎncù* s.v. of very short duration , Shēngmìng shì ∼ de. Life is short

Đức

  • Handedict kurzzeitig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

悠久 · 长久